Hoa Ngữ Gia Hân

Thư viện 圖書館

TỪ MỚI TIẾNG HOA CHUYÊN NGÀNH GỖ

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ Tiếng Việt Tiếng Trung  Phiên âm Tấm xơ ép 纤维板 xiānwéibǎn Tấm gỗ...

TỪ MỚI CHUYÊN NGÀNH GIÀY DA

  1. % hao hụt: 损耗率%   sǔn hào lǜ % 2. % tỉ lệ chọn lọc: 级放比率   jí...

CHỦ ĐỀ ĂN SÁNG VÀ KHÁCH SẠN

Chủ đề “đồ ăn sáng” Dưới đây là những từ vựng cơ bản về đồ ăn sáng bằng tiếng trung...
买 药 Mua thuốc

买 药 Mua thuốc

TỪ MỚI VỀ MUA THUỐC  - TÊN THUỐC  求 医 问 药 Khám bệnh 买 药 Mua thuốc 1. 可以帮我配药吗?Kěyǐ...
Xưng hô các mối quan hệ trong Gia Đình !

Xưng hô các mối quan hệ trong Gia Đình !

爷爷 – Yéye : Ông nội 奶奶 – Nǎinai : Bà nội 外公 – Wàigōng : Ông ngoại 外婆 –...
Chủ đề tiếng trung về cao su , nhựa

Chủ đề tiếng trung về cao su , nhựa

Chủ đề tiếng trung về cao su , nhựa Tổng hợp từ vựng tiếng Trung liên quan đến cao su, nhựa...
Từ vựng về VĂN PHÒNG PHẨM

Từ vựng về VĂN PHÒNG PHẨM

Từ vựng về VĂN PHÒNG PHẨM 文具 wén jù ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG PHẨM BẰNG TIẾNG TRUNG 1. 粉笔 Fěnbǐ chalk...
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG – CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG – CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN

Xem ngay bộ tài liệu học tiếng trung của trung tam tieng trung tiengtrung.vn tốt nhất Hà Nội Trong bài viết này...
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH " GIẦY DÉP"

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH " GIẦY DÉP"

TỪ VỰNG - GIẦY DÉP 靴 ủng Xuē 皮靴 ủng da Pí xuē 马靴 ủng đi ngựa Mǎxuē 短统靴 ủng ngắn cổ Duǎn tǒng...
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH " GỖ"

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH " GỖ"

柚木 Gỗ tếch Yòumù 夹板 Gỗ ép  jiábǎn 桉树 gỗ bạch đàn 桦木 gỗ bạch dương huàmù 铁杉 Gỗ lim Tiě shān 樟木 Gỗ...
Từ vựng tiếng Trung dùng trong văn phòng , công ty

Từ vựng tiếng Trung dùng trong văn phòng , công ty

Từ vựng tiếng Trung dùng trong văn phòng , công ty Từ vựng tiếng Trung dùng trong văn phòng ,...
Chức danh trong công ty

Chức danh trong công ty

  chức danh trong công ty   Học tên các chức danh trong công ty 1 Chủ tịch hội đồng...
loading
Đăng ký online