Hoa Ngữ Gia Hân

Thư viện 圖書館

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ DU LỊCH

1 ba lô du lịch Túbù lǚxíng bèibāo 徒步旅行背包 2 ba lô gấp Zhédié shì bèibāo 折叠式背包 3 ba lô...

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

1. 老师 lǎoshī giáo viên 2. 医生 yīshēng bác sĩ 3. 警察 jǐngchá cảnh sát 4. 工人 gōngrén công nhân...

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ LỄ TÂN KHÁCH SẠN

1. 登记表 (Dēngjì biǎo): mẫu đăng kí 2. 喷水池 (Pēnshuǐchí): bể phun nước 3. 大门口 (Dà ménkǒu): cửa lớn 4....

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ CAO SU – NHỰA

1 Chất hóa dẻo 增塑剂 Zēng sù jì 2 Chất xúc tác 促进剂 Cùjìn jì 3 Chất chống oxy hóa...

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI MÁY DÀNH CHO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

máy ủi /tuī tǔ jī/  推土機 máy rải đường /yè yā wā jué jī/ 液压挖掘机 máy xúc lật, xe cẩu /diào chē/ 吊车 máy lu...

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ BƯU ĐIỆN

1. Cục trưởng bưu chính (bưu điện): 邮政局长 yóuzhèng júzhǎng 2. Bộ trưởng bưu chính: 邮政部长 yóuzhèng bùzhǎng 3. Tổng...

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ TIỆM CẮT TÓC

修面刷                Xiūmiànshuā                bàn chải cạo râu 发刷                    Fǎshuā                          bàn chải phủi tóc 顶髻                    Dǐngjì                            búi tóc trên đỉnh đầu 圆发髻               ...

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ BẢO HIỂM

保险公司              Bǎoxiǎn gōngsī                          công ty bảo hiểm 保险类 别              Bǎoxiǎn lèibié                           loại hình bảo hiểm 旅行平安保险      Lǚxíng píng'ān...

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ THUẾ HẢI QUAN

兹证明         Zīzhèngmíng                            chứng nhận, chứng thực 海关登记     Hǎiguān dēngjì                        đăng kí hải quan 登记签证     Dēngjì qiānzhèng                    đăng kí thị thực 签证延期   ...
loading
Đăng ký online