Hoa Ngữ Gia Hân

Thư viện 圖書館

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ ĐIỆN GIA DỤNG

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ ĐIỆN GIA DỤNG

摩擦带,绝缘胶带 /mó ca dài , jué yuán jiao dài/: Băng dán 开关插座板 /kai guan cha zuò băn/: Bảng điện có...
TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC

人力资源部(rénlì zīyuán bù): Phòng hành chính nhân sự 简历(jiǎnlì): Sơ yếu lý lịch 经验丰富(jīngyàn fēngfù): Giàu kinh nghiệm 经理(jīnglǐ): Giám...
TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG

  1. 事故 shìgù: tai nạn 2. 道口杆 dàokǒu gān: ba-ri-e chắn 3. 自行车 zìxíngchē: xe đạp 4. 小船 xiǎochuán:...
TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO

1. Quần áo: 服装  Fúzhuāng 2. Đồ lót, nội y: 内衣  nèiyī 3. Áo lót của nữ: 女式内衣  nǚshì nèiyī...
TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ GIÀY DÉP

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ GIÀY DÉP

1.鞋 子 (Xiézi): Giày 2.男 鞋 (Nán xié): Giày nam 3. 女 鞋 (Nǚ xié): Giày nữ 4. 童 鞋...
TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ KỸ THUẬT

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ KỸ THUẬT

1. 类型 /Lèixíng/: loại hình 2. 效率 /Xiàolǜ/: hiệu suất 3. 掛锁 /guàsuõ/: Ổ Khóa cửa 4. 球锁 /qíusuõ/: Ổ...
TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI VẢI

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI VẢI

1.  Bản mẫu hàng dệt:  织物样本 zhīwù yàngběn 2.  Bông thô:  原棉 yuánmián 3.  Bông tơ:  丝棉 sī mián 4. ...

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ SỨC KHỎE

1 – 邦迪 (bāng dí) – Băng dán cá nhân 2 – 创可贴 (chuāngkětiē) – Băng dán cá nhân 3...

TỪ MỚI VỀ CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG

1 Bản sao kê của ngân hàng [银行结单] yínháng jié dān 2 Chi nhánh ngân hàng [分行] fēnháng 3 Chiết...
loading
Đăng ký online