String 57th & 9th


| (1)肉类 THỊT | |||||||
| 1. 肉皮 Ròupí bì lợn | |||||||
| 2. 牛排 Niúpái bít tết | |||||||
| 3. 大排 Dàpái cốt lết | |||||||
| 4. 牛肚 Niúdǔ dạ dày bò | |||||||
| 5. 猪肚 Zhūdǔ dạ dày lợn | |||||||
| 6. 猪肝 Zhūgān gan lợn | |||||||
| 7. 蹄筋 Tíjīn gân chân | |||||||
| 8. 火腿 Huǒtuǐ dăm bông | |||||||
| 9. 腊肠、香肠 Làcháng, xiāngcháng lạp xưởng | |||||||
| 10. 猪杂碎 Zhūzásuì lòng lợn | |||||||
| 11. 板油 Bǎnyóu mỡ lá | |||||||
| 12. 猪油 Zhūyóu mỡ lợn | |||||||
| 13. 猪蹄 Zhūtí móng giò | |||||||
| 14. 猪脑 Zhūnǎo óc heo | |||||||
| 15. 小排 Xiǎopái sườn non | |||||||
| 16. 肉糜 Ròumí thịt băm | |||||||
| 17. 牛肉 Niúròu thịt bò | |||||||
| 18. 羊肉 Yángròu thịt dê | |||||||
| 19. 冻肉 Dòngròu thịt đông lạnh | |||||||
| 20. 腿肉 Tuǐròu thịt đùi | |||||||
| 21. 牛腿肉 Niútuǐròu thịt đùi bò | |||||||
| 22. 猪肉 Zhūròu thịt lợn | |||||||
| 23. 嫩肉 Nènròu thịt mềm | |||||||
| 24. 肉片 Ròupiàn thịt miếng | |||||||
| 25. 肥肉 Féiròu thịt mỡ | |||||||
| 26. 瘦肉 Shòuròu thịt nạc | |||||||
| 27. 肉丁 Ròudīng thịt thái hạt lựu | |||||||
| 28. 里脊 Lǐ jí thịt thăn | |||||||
| 29. 猪头肉 Zhūtóuròu thịt thủ (lợn) | |||||||
| 30. 鲜肉 Xiānròu thịt tươi | |||||||
| 31. 咸肉 Xiánròu thịt ướp mặn, thịt muối | |||||||
| 32. 肉丸 Ròuwán thịt viên | |||||||
| 33. 猪心 Zhūxīn tim lợn | |||||||
| 34. 汤骨 Tānggǔ xương nấu canh | |||||||
| (2) 水产 HẢI SẢN | |||||||
| 1. 甲鱼 Jiǎyú ba ba | |||||||
| 2. 章鱼 Zhāngyú bạch tuộc | |||||||
| 3. 鱼肚 Yúdǔ bong bóng cá | |||||||
| 4. 海水鱼 Hǎishuǐyú cá biển | |||||||
| 5. 泥鳅 Níqiū cá chạch | |||||||
| 6. 鲤鱼 Lǐyú cá chép | |||||||
| 7. 鲳鱼 Chāngyú cá chim | |||||||
| 8. 刀鱼 Dāoyú cá còm, cá thát lát còm | |||||||
| 9. 鲫鱼 Jìyú cá diếc | |||||||
| 10. 带鱼 Dàiyú cá hố | |||||||
| 11. 鲑鱼 Guīyú cá hồi | |||||||
| 12. 凤尾鱼 Fèngwěiyú cá lành canh | |||||||
| 13. 海鳗 Hǎimán cá lạt, cá dưa | |||||||
| 14. 咸鱼 Xiányú cá mắm, cá muối | |||||||
| 15. 白鲢 Báilián cá mè trắng | |||||||
| 16. 墨鱼 Mòyú cá mực, mực nang | |||||||
| 17. 鱿鱼 Yóuyú cá mực, mực ống | |||||||
| 18. 白鱼 Báiyú cá ngão | |||||||
| 19. 河豚 Hétún cá nóc | |||||||
| 20. 淡水鱼 Dànshuǐyú cá nước ngọt | |||||||
| 21. 黑鱼 Hēiyú cá quả, cá lóc | |||||||
| 22. 桂鱼 Guìyú cá rô mo | |||||||
| 23. 黄鱼 Huángyú cá thủ, cá đù vàng | |||||||
| 24. 青鱼 Qīngyú cá trắm đen | |||||||
| 25. 沙丁鱼 Shādīngyú cá trích | |||||||
| 26. 鳕鱼 Xuěyú cá tuyết | |||||||
| 27. 鳊鱼 Biānyú cá vền trắng | |||||||
| 28. 鱼糜 Yúmí cá xay | |||||||
| 29. 河鲜 Héxiān cá, tôm nước ngọt | |||||||
| 30. 牡蛎 Mǔlì con hàu | |||||||
| 31. 海蟹 Hǎixiè cua biển, ghẹ | |||||||
| 32. 河蟹 Héxiè cua sông, cua đồng | |||||||
| 33. 海参 Hǎishēn đỉa biển (hải sâm) | |||||||
| 34. 海鲜 Hǎixiān hải sản tươi | |||||||
| 35. 海味 Hǎiwèi hải sản, đồ biển | |||||||
| 36. 蚬 Xiǎn hến | |||||||
| 37. 鳗鲞 Mánxiǎng khô cá lạt | |||||||
| 38. 黄鱼鲞 Huángyúxiǎng khô cá thủ | |||||||
| 39. 黄鳝 Huángshàn lươn | |||||||
| 40. 河鳗 Hémán lươn sông | |||||||
| 41. 蛤蜊 Gé li nghêu | |||||||
| 42. 海螺 Hǎiluó ốc biển | |||||||
| 43. 田螺 Tiánluó ốc đồng | |||||||
| 44. 螺蛳 Luósī ốc nước ngọt | |||||||
| 45. 蜗牛 Wōniú ốc sên | |||||||
| 46. 海带 Hǎidài phổ tai | |||||||
| 47. 紫菜 Zǐcài rong biển | |||||||
| 48. 蚶子 Hānzi sò | |||||||
| 49. 海蜇 Hǎizhé sứa | |||||||
| 50. 虾皮 Xiāpí tép khô | |||||||
| 51.对虾 Duìxiā tôm he | |||||||
| 52. 龙虾 Lóngxiā tôm hùm | |||||||
| 53. 虾干 Xiāgān tôm khô | |||||||
| 54. 开洋 Kāiyáng tôm nõn khô | |||||||
| 55.虾仁 Xiārén tôm nõn tươi | |||||||
| 56. 清水虾 Qīngshuǐxiā tôm nước ngọt | |||||||
| 57. 条虾 Tiáoxiā tôm sắt | |||||||
| 58. 河虾 Héxiā tôm sông, tôm càng | |||||||
| 59. 鱼翅 Yúchì vi cá | |||||||
| (3) 禽蛋 GIA CẦM VÀ TRỨNG | |||||||
| 1. 鸡翅膀 Jī chìbǎng cánh gà | |||||||
| 2. 鸡爪 Jīzhuǎ chân gà | |||||||
| 3. 山鸡 Shānjī chim trĩ | |||||||
| 4. 鸡腿 Jītuǐ đùi gà | |||||||
| 5. 乌骨鸡 Wūgǔjī gà ác | |||||||
| 6. 火鸡 Huǒjī gà tây | |||||||
| 7. 鸡胗、鸡肫 Jīzhēn, jīzhūn mề gà | |||||||
| 8. 鸭肫 Yāzhūn mề vịt | |||||||
| 9. 家禽内脏 Jiāqín nèizàng nội tạng cuả gia cầm | |||||||
| 10. 鸡肉 Jīròu thịt gà | |||||||
| 11. 鹅肉 É’ròu thịt ngỗng | |||||||
| 12. 鸭肉 Yāròu thịt vịt | |||||||
| 13. 皮蛋 Pídàn trứng bắc thảo | |||||||
| 14. 鸽蛋 Gēdàn trứng chim bồ câu | |||||||
| 15. 鹌 鹑 蛋 Ānchúndàn trứng cút | |||||||
| 16. 鸡蛋 Jīdàn trứng gà | |||||||
| 17. 咸蛋 Xiándàn trứng muối | |||||||
| 18. 鹅蛋 É’dàn trứng ngỗng | |||||||
| 19. 鸭蛋 Yādàn trứng vịt | |||||||
| 20. 鸡脯 Jīpú ức gà | |||||||
| 21. 鸭脯 Yāpú ức vịt | |||||||
| (4) RAU TƯƠI | |||||||
| 1. 卷心菜、圆白菜 Juǎnxīncài, yuánbáicài bắp cải | |||||||
| 2. 紫甘菜、紫甘蓝 Zǐgāncài, zǐgānlán bắp cải tím | |||||||
| 3. 葫芦 Húlu bầu | |||||||
| 4. 冬瓜 Dōngguā bí đao, bí xanh | |||||||
| 5. 南瓜 Nánguā bí ngô (bí đỏ) | |||||||
| 6. 番茄、西红柿 Fānqié, xīhóngshì cà chua | |||||||
| 7. 樱桃西红柿 Yīngtáo xīhóngshì cà chua bi | |||||||
| 8. 胡萝卜 Húluóbo cà rốt | |||||||
| 9. 茄子 Qiézi cà tím | |||||||
| 10. 长茄子 Chángqiézi cà tím dài | |||||||
| 11. 圆茄 Yuánqié cà tím tròn | |||||||
| 12. 豆荚 Dòujiá các loại quả đậu | |||||||
| 13. 盖菜 Gàicài cải bẹ xanh | |||||||
| 14. 大白菜 Dàbáiài cải thảo | |||||||
| 15. 娃娃菜 Wáwa cài cải thảo nhỏ (bằng cổ tay) | |||||||
| 16. 青菜 Qīngcài cải xanh | |||||||
| 17. 洋芹 Yángqín cần tây | |||||||
| 18. 香芹 Xiāngqín cần tây đá, mùi tây, ngò tây | |||||||
| 19. 金针菜 Jīnzhēncài cây hoa hiên | |||||||
| 20. 荠菜 Jìcài cây tề thái, rau tề, cỏ tâm giác | |||||||
| 21. 蒜薹 Suàntái cọng tỏi | |||||||
| 22. 萝卜 Luóbo củ cải | |||||||
| 23. 樱桃萝卜 Yīngtáo luóbo củ cải đỏ | |||||||
| 24. 甜菜 Tiáncài củ dền | |||||||
| 25. 洋葱 Yángcōng củ hành tây | |||||||
| 26. 红洋葱 Hóngyángcōng củ hành tây đỏ | |||||||
| 27. 紫洋葱 Zǐyángcōng củ hành tây tím | |||||||
| 28. 白洋葱 Báiyángcōng củ hành tây trắng | |||||||
| 29. 山药 Shānyao củ mài | |||||||
| 30. 马蹄 Mǎtí củ năng, củ mã thầy | |||||||
| 31. 茭白 Jiāobái củ niễng | |||||||
| 32. 黄瓜 Huángguā dưa chuột (dưa leo) | |||||||
| 33. 咸菜 Xiáncài dưa muối | |||||||
| 34. 芸豆 Yún dòu đậu Côve | |||||||
| 35. 豇豆 Jiāngdòu đậu đũa | |||||||
| 36. 豌豆 Wān dòu đậu Hà Lan | |||||||
| 37. 四季豆 Sìjìdòu đậu que | |||||||
| 38. 刀豆 Dāodòu đậu tắc | |||||||
| 39. 蚕豆 Cándòu đậu tằm, đậu răng ngựa | |||||||
| 40. 黄豆 Huángdòu đậu tương (đậu nành) | |||||||
| 41. 毛豆 Máodòu đậu tương non | |||||||
| 42. 青豆 Qīngdòu đậu tương xanh | |||||||
| 43. 豆芽儿 Dòuyár giá đỗ | |||||||
| 44. 火葱 Huǒcōng hành ta | |||||||
| 45. 大葱 Dàcōng hành tươi | |||||||
| 46. 韭菜 Jiǔcài hẹ | |||||||
| 47. 番薯、甘薯、红薯 Fānshǔ, gānshǔ, hóngshǔ khoai lang | |||||||
| 48. 芋艿、芋头 Yùnǎi, yùtou khoai môn | |||||||
| 49. 野芋 Yěyù khoai sọ | |||||||
| 50. 土豆 Tǔdòu khoai tây | |||||||
| 51. 鱼腥草 Yúxīngcǎo lá dấp/ diếp cá | |||||||
| 52. 笋干 Sǔgān măng khô | |||||||
| 53. 冬笋 Dōngsǔn măng mạnh tông | |||||||
| 54. 芦笋 Lúsǔn măng tây | |||||||
| 55. 毛笋、竹笋 Máosǔn, zhúsǔn măng tre | |||||||
| 56. 木耳菜 Mù’ěrcài mồng tơi | |||||||
| 57. 丝瓜 Sīguā mướp | |||||||
| 58. 苦瓜 Kǔguā mướp đắng (khổ qua) | |||||||
| 59. 蛇豆角、蛇瓜 Shédòujiǎo, shéguā mướp rắn, mướp hổ | |||||||
| 60. 藕 Ǒu ngó sen | |||||||
| 61. 辣椒 Làjiāo ớt, quả ớt | |||||||
| 62. 红椒 Hóngjiāo ớt chuông đỏ | |||||||
| 63. 黄椒 Huángjiāo ớt chuông vàng | |||||||
| 64. 青圆椒 Qīngyuánjiāo ớt chuông xanh | |||||||
| 65. 长红辣椒 Cháng hónglàjiāo ớt đỏ dài | |||||||
| 66. 小红尖椒 Xiǎo hóngjiānjiāo ớt hiểm đỏ | |||||||
| 67. 青尖椒 Qīngjiānjiāo ớt hiểm xanh | |||||||
| 68. 干辣椒 Gànlàjiāo ớt khô | |||||||
| 69. 长黄辣椒 Cháng huánglàjiāo ớt vàng dài | |||||||
| 70. 青椒 Qīngjiāo ớt xanh | |||||||
| 71. 长青椒 Cháng qīngjiāo ớt xanh dài | |||||||
| 72. 守宫木、天绿香 Shǒugōngmù, tiānlǜxiāng rau ngót | |||||||
| 73. 油菜 Yóucài rau cải thìa | |||||||
| 74. 水芹 Shuǐqín rau cần nước, cần ta | |||||||
| 75. 芹菜 Qíncài rau cần tây | |||||||
| 76. 草胡椒 Cǎohújiāo rau càng cua | |||||||
| 77. 菠菜 Bōcài rau chân vịt, cải bó xôi | |||||||
| 78. 红米苋 Hóngmǐxiàn rau dền | |||||||
| 79. 莴笋 Wōsǔn rau diếp dùng thân | |||||||
| 80. 莴苣 Wōjù rau diếp, xà lách | |||||||
| 81. 积雪草 Jīxuěcǎo rau má | |||||||
| 82. 慈菇 Cígu rau mác | |||||||
| 83. 香菜 Xiāngcài rau mùi, ngò ri | |||||||
| 84. 西洋菜 Xīyángcài rau xà lách xoong | |||||||
| 85. 生菜 Shēngcài rau xà lách, rau sống | |||||||
| 86. 木薯 Mùshǔ sắn, khoai mì | |||||||
| 87. 花菜 Huācài súp lơ (hoa lơ), bông cải | |||||||
| 88. 白花菜 Báihuācài súp lơ trắng, bông cải trắng | |||||||
| 89. 西兰花 Xīlánhuā súp lơ xanh, bông cải xanh | |||||||
| 90. 莳萝 Shíluó thì là | |||||||
| 91. 团生菜 Tuánshēngcài xà lách bắp cuộn | |||||||












